Nghĩa của từ "make a response" trong tiếng Việt

"make a response" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a response

US /meɪk ə rɪˈspɑːns/
UK /meɪk ə rɪˈspɒns/
"make a response" picture

Cụm từ

đưa ra phản hồi, trả lời

to answer or react to something that has been said or done

Ví dụ:
The company has yet to make a response to the allegations.
Công ty vẫn chưa đưa ra phản hồi về các cáo buộc.
I need some time to make a response to your proposal.
Tôi cần một chút thời gian để đưa ra câu trả lời cho đề xuất của bạn.